phát hành

Học thuật
Thân thiện
phát hành

Ngân hàng trung ương phát hành tờ tiền mới.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đưa ra công chúng, lưu thông: Hành động đem một sản phẩm (thường ấn phẩm, tiền tệ, chứng khoán) từ nơi sản xuất, phát hành đến với công chúng hoặc thị trường.
    • Phân phối để bán: Quá trình phân phối các sản phẩm văn hóa (sách, báo, nhạc, phim) đến các kênh bán lẻ hoặc người tiêu dùng cuối cùng.
dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phát hành lần đầu" (IPO - Initial Public Offering): Chỉ việc lần đầu tiên một công ty chào bán cổ phiếu của mình ra công chúng.
    • Việc phát hành lần đầu cổ phiếu của công ty công nghệ đó đã thu hút rất nhiều nhà đầu .
  • "phát hành hạn chế": Chỉ việc phát hành một sản phẩm với số lượng giới hạn, tính độc quyền hoặc khan hiếm.
    • Album phát hành hạn chế của ca đó nhanh chóng được bán hết chỉ trong vài giờ.
Biến thể từ liên quan
  • Xuất bản (động từ): Thường dùng chuyên biệt cho việc cho ra mắt sách, báo, tạp chí. "Xuất bản" nhấn mạnh đến khâu in ấn công bố tác phẩm, còn "phát hành" nhấn mạnh đến khâu phân phối, lưu thông.
    • Nhà xuất bản vừa xuất bản phát hành một bộ sách mới.
  • Phân phối (động từ): Nghĩa rộng hơn, chỉ việc chia, phát các sản phẩm, hàng hóa đến nhiều nơi, nhiều người. "Phát hành" thường dùng cho các sản phẩm tính chất văn hóa, tài chính.
  • Lưu hành (động từ): Nhấn mạnh đến việc được sử dụng, lưu chuyển rộng rãi trong xã hội (thường dùng cho tiền tệ, văn bản pháp quy).
    • Loại tiền đã ngừng lưu hành.
Từ đồng nghĩa
  • Công bố: Thông báo chính thức một điều đó cho mọi người biết (thường dùng cho thông tin, văn bản).
  • Phổ biến: Làm cho rộng rãi, nhiều người biết đến.
Các cụm từ liên quan
  • Đợt phát hành: Chỉ một lần phát hành cụ thể với số lượng thời điểm xác định.
    • Đợt phát hành trái phiếu chính phủ này lãi suất rất hấp dẫn.
  • Kế hoạch phát hành: Bản kế hoạch chi tiết về việc phát hành một sản phẩm.
Thành ngữ liên quan

(Từ "phát hành" ít khi xuất hiện trong các thành ngữ cố định của tiếng Việt. Các cụm từ sử dụng thường mang tính thuật ngữ chuyên môn.)

phát hành

Ngân hàng trung ương phát hành tờ tiền mới.

  1. đg. 1. Đem bán hoặc phân phối những ấn loát phẩm : Phát hành sách báo. 2. Đưa tiền tệ ra lưu thông : Phát hành giấy bạc.